die überraschung
überraschung
y:bɐʁaʃʊng
ybrashoong
überreichung

Định nghĩa và ý nghĩa của "überraschung"trong tiếng Đức

Die Überraschung
01

sự ngạc nhiên, sự bất ngờ

Ein unerwartetes Ereignis oder eine unvorhergesehene Situation, die Erstaunen oder Freude auslöst 
die Überraschung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Überraschung
dạng số nhiều
Überraschungen
Các ví dụ
Die Party war eine große Überraschung für ihn. 

Bữa tiệc là một bất ngờ lớn đối với anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng