die Überraschung
Pronunciation
/yːbɐˈʀaʃʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "überraschung"trong tiếng Đức

Die Überraschung
[gender: feminine]
01

sự ngạc nhiên, sự bất ngờ

Ein unerwartetes Ereignis oder eine unvorhergesehene Situation, die Erstaunen oder Freude auslöst
die Überraschung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Überraschung
dạng số nhiều
Überraschungen
Các ví dụ
Die Nachricht kam völlig überraschend.
Tin tức đến hoàn toàn bất ngờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng