Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
übernehmen
01
đảm nhận, tiếp quản
Verantwortung, Aufgabe oder Kontrolle von etwas an sich nehmen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
über
động từ gốc
nehmen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
übernehme
ngôi thứ ba số ít
übernimmt
hiện tại phân từ
übernehmend
quá khứ đơn
übernahm
quá khứ phân từ
übernommen
Các ví dụ
Der neue Kollege übernimmt das Projekt.
Đồng nghiệp mới đảm nhận dự án.
Cây Từ Vựng
übernehmen
über
nehmen



























