äußern
Pronunciation
/ˈɔɪ̯sɐn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "äußern"trong tiếng Đức

äußern
[past form: äußerte]
01

bày tỏ, thể hiện

Seine Meinung, Gedanken oder Gefühle sagen
äußern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
äußere
ngôi thứ ba số ít
äußert
hiện tại phân từ
äußernd
quá khứ đơn
äußerte
quá khứ phân từ
geäußert
Các ví dụ
Kinder sollten ihre Gefühle frei äußern können.
Trẻ em nên có thể tự do bày tỏ cảm xúc của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng