die Zustimmung
Pronunciation
/ˈt͡suːʃtɪmʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zustimmung"trong tiếng Đức

Die Zustimmung
01

sự chấp thuận, sự đồng ý

Die positive Antwort oder Erlaubnis zu etwas
die Zustimmung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zustimmung
dạng số nhiều
Zustimmungen
Các ví dụ
Er nickte zur Zustimmung.
Anh ấy gật đầu đồng ý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng