zusammenstoßen
Pronunciation
/ʦuˈzamənˌʃtoːsn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zusammenstoßen"trong tiếng Đức

zusammenstoßen
01

-, -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zusammen
động từ gốc
stoßen
trợ động từ
sein
quá khứ đơn
stieß zusammen
quá khứ phân từ
zusammengestoßen
Các ví dụ
Im dichten Verkehr stoßen Fahrzeuge häufig zusammen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng