der Zusammenhang
Pronunciation
/ʦuˈzamənhaŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zusammenhang"trong tiếng Đức

Der Zusammenhang
[gender: masculine]
01

mối liên hệ, sự liên kết

Das Verhältnis oder die Verbindung zwischen zwei oder mehr Dingen
der Zusammenhang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zusammenhang(e)s
dạng số nhiều
Zusammenhänge
Các ví dụ
Wir müssen den Zusammenhang besser verstehen.
Chúng ta cần hiểu rõ hơn về mối liên hệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng