der zusammenhang
zusammenhang
t͡susamənhang
tsoosamēnhang

Định nghĩa và ý nghĩa của "zusammenhang"trong tiếng Đức

Der Zusammenhang
01

mối liên hệ, sự liên kết

Das Verhältnis oder die Verbindung zwischen zwei oder mehr Dingen 
der Zusammenhang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zusammenhang(e)s
dạng số nhiều
Zusammenhänge
Các ví dụ
Es gibt einen klaren Zusammenhang zwischen Rauchen und Krankheit. 

Có một mối liên hệ rõ ràng giữa hút thuốc và bệnh tật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng