Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zusammenhang
01
mối liên hệ, sự liên kết
Das Verhältnis oder die Verbindung zwischen zwei oder mehr Dingen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zusammenhang(e)s
dạng số nhiều
Zusammenhänge
Các ví dụ
Es gibt einen klaren Zusammenhang zwischen Rauchen und Krankheit.
Có một mối liên hệ rõ ràng giữa hút thuốc và bệnh tật.



























