zuordnen
Pronunciation
/ˈtsuːˌɔʁtnən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zuordnen"trong tiếng Đức

zuordnen
01

phân công, gán

Etwas oder jemanden mit etwas Passendem verbinden oder in Beziehung setzen
zuordnen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zu
động từ gốc
ordnen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
ordne zu
ngôi thứ ba số ít
ordnet zu
hiện tại phân từ
zuordnend
quá khứ đơn
ordnete zu
quá khứ phân từ
zugeordnet
Các ví dụ
Die Aufgaben wurden den richtigen Mitarbeitern zugeordnet.
Các nhiệm vụ đã được phân công cho đúng nhân viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng