Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zumachen
01
đóng, khép
Nicht mehr geöffnet sein
Các ví dụ
Wir müssen bald zumachen.
Chúng tôi phải đóng cửa sớm.
02
đóng, khép
Etwas schließen, das geöffnet war
Các ví dụ
Er macht seine Jacke zu.
Anh ấy đóng áo khoác của mình.


























