Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zumachen
01
đóng, khép
Nicht mehr geöffnet sein
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zu
động từ gốc
machen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
mache zu
ngôi thứ ba số ít
macht zu
hiện tại phân từ
zumachend
quá khứ đơn
machte zu
quá khứ phân từ
zugemacht
Các ví dụ
Der Laden macht um 18 Uhr zu.
Cửa hàng đóng cửa lúc 18 giờ.
02
đóng, khép
Etwas schließen, das geöffnet war
Các ví dụ
Kannst du bitte das Fenster zumachen?
Bạn có thể vui lòng đóng cửa sổ không?



























