zumachen
zu
ˈtsu:
tsoo
machen
maxn
makhn

Định nghĩa và ý nghĩa của "zumachen"trong tiếng Đức

zumachen
01

đóng, khép

Nicht mehr geöffnet sein 
zumachen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zu
động từ gốc
machen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
mache zu
ngôi thứ ba số ít
macht zu
hiện tại phân từ
zumachend
quá khứ đơn
machte zu
quá khứ phân từ
zugemacht
Các ví dụ
Der Laden macht um 18 Uhr zu. 

Cửa hàng đóng cửa lúc 18 giờ.

02

đóng, khép

Etwas schließen, das geöffnet war 
zumachen definition and meaning
Các ví dụ
Kannst du bitte das Fenster zumachen? 

Bạn có thể vui lòng đóng cửa sổ không?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng