Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zufügen
01
gây ra, làm tổn thương
Jemandem Schaden, Schmerzen oder Leid antun
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zu
động từ gốc
fügen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
zufüge
ngôi thứ ba số ít
zufügt
hiện tại phân từ
zufügend
quá khứ đơn
fügte zu
quá khứ phân từ
zugefügt
Các ví dụ
Er fügte dem Tier unnötig Leid zu.
Anh ta đã gây ra đau khổ không cần thiết cho con vật.
02
thêm vào, đính kèm
Etwas hinzufügen oder beilegen
Các ví dụ
Fügen Sie der E-Mail die Anhänge zu.
Thêm tệp đính kèm vào email.



























