Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zufügen
01
gây ra, làm tổn thương
Jemandem Schaden, Schmerzen oder Leid antun
Các ví dụ
Die falsche Behandlung fügte dem Patienten Leid zu.
Việc điều trị sai cách gây ra đau khổ cho bệnh nhân.
02
thêm vào, đính kèm
Etwas hinzufügen oder beilegen
Các ví dụ
Der Autor fügte dem Buch ein neues Kapitel zu.
Tác giả thêm một chương mới vào cuốn sách.


























