die Zufriedenheit

Định nghĩa và ý nghĩa của "zufriedenheit"trong tiếng Đức

Die Zufriedenheit
[gender: feminine]
01

sự hài lòng, sự mãn nguyện

das gute Gefühl, wenn man mit etwas oder mit seinem Leben einverstanden und glücklich ist
die Zufriedenheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zufriedenheit
Các ví dụ
Die Zufriedenheit im Team stieg nach den Verbesserungen deutlich.
Sự hài lòng trong nhóm đã tăng lên đáng kể sau những cải tiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng