der Zeitgeist
Pronunciation
/ˈt͡saɪ̯tˌɡaɪ̯st/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeitgeist"trong tiếng Đức

Der Zeitgeist
01

tinh thần thời đại

Die dominierenden Ideen, Überzeugungen und kulturellen Tendenzen einer bestimmten historischen Epoche
der Zeitgeist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zeitgeist(e)s
dạng số nhiều
Zeitgeister
Các ví dụ
Die KI-Revolution prägt den Zeitgeist unserer Dekade wie nichts zuvor.
Cuộc cách mạng AI đang định hình tinh thần thời đại của thập kỷ chúng ta như chưa từng có.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng