Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zeitgeist
01
tinh thần thời đại
Die dominierenden Ideen, Überzeugungen und kulturellen Tendenzen einer bestimmten historischen Epoche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zeitgeist(e)s
dạng số nhiều
Zeitgeister
Các ví dụ
Der gegenwärtige Zeitgeist fordert radikale Maßnahmen gegen den Klimawandel.
Tinh thần thời đại hiện tại đòi hỏi các biện pháp triệt để chống lại biến đổi khí hậu.



























