Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zeitgeist
01
tinh thần thời đại
Die dominierenden Ideen, Überzeugungen und kulturellen Tendenzen einer bestimmten historischen Epoche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zeitgeist(e)s
dạng số nhiều
Zeitgeister
Các ví dụ
Die KI-Revolution prägt den Zeitgeist unserer Dekade wie nichts zuvor.
Cuộc cách mạng AI đang định hình tinh thần thời đại của thập kỷ chúng ta như chưa từng có.



























