das zeitalter
zeitalter
t͡saɪ̯tʔaltɐ
tsaitalt

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeitalter"trong tiếng Đức

Das Zeitalter
01

thời đại, kỷ nguyên

Ein längerer historischer Zeitabschnitt, der durch besondere kulturelle, technische oder gesellschaftliche Merkmale geprägt ist 
das Zeitalter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Zeitalters
dạng số nhiều
Zeitalter
Các ví dụ
Das Zeitalter der Aufklärung brachte neue Ideen hervor. 

Thời đại Khai sáng đã tạo ra những ý tưởng mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng