die zeichnung
zeichnung
t͡saɪ̯çnʊng
tsaichnoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeichnung"trong tiếng Đức

Die Zeichnung
01

bức vẽ, bản phác thảo

Ein Bild, das mit Stift, Bleistift oder anderem Werkzeug auf Papier oder einer Oberfläche erstellt wird 
die Zeichnung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zeichnung
dạng số nhiều
Zeichnungen
Các ví dụ
Sie hat eine schöne Zeichnung von der Landschaft gemacht. 

Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp về phong cảnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng