die Zeichnung
Pronunciation
/ˈʦaɪ̯çnʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeichnung"trong tiếng Đức

Die Zeichnung
[gender: feminine]
01

bức vẽ, bản phác thảo

Ein Bild, das mit Stift, Bleistift oder anderem Werkzeug auf Papier oder einer Oberfläche erstellt wird
die Zeichnung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zeichnung
dạng số nhiều
Zeichnungen
Các ví dụ
Er hat eine schnelle Zeichnung des Gesichts angefertigt.
Anh ấy đã thực hiện một bản vẽ nhanh chóng về khuôn mặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng