der zehentrenner
zehentrenner
tse:əntʁɛnɐ
tseēntren

Định nghĩa và ý nghĩa của "zehentrenner"trong tiếng Đức

Der Zehentrenner
01

dép xỏ ngón, dép tông

leichte Sandale mit einem Steg zwischen den Zehen 
der Zehentrenner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
plural
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Zehentrenner
dạng sở hữu cách
Zehentrenners
Các ví dụ
Die Zehentrenner sind grün. 

Dép xỏ ngón màu xanh lá.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng