der Zehentrenner
Pronunciation
/tsˈeːəntɾˌɛnɜ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zehentrenner"trong tiếng Đức

Der Zehentrenner
01

dép xỏ ngón, dép tông

leichte Sandale mit einem Steg zwischen den Zehen
der Zehentrenner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zehentrenners
dạng số nhiều
Zehentrenner
Các ví dụ
Im Sommer ziehe ich immer Zehentrenner an.
Vào mùa hè, tôi luôn đi dép xỏ ngón.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng