zeichnen
zeich
ˈtsaɪç
tsaich
nen
nən
nēn
zeichen

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeichnen"trong tiếng Đức

zeichnen
01

vẽ, phác thảo

Mit Stift, Bleistift oder anderem Werkzeug Linien und Formen auf Papier oder einer Oberfläche erstellen 
zeichnen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
zeichne
ngôi thứ ba số ít
zeichnet
hiện tại phân từ
zeichnend
quá khứ đơn
zeichnete
quá khứ phân từ
gezeichnet
Các ví dụ
Das Kind liebt es, Tiere zu zeichnen. 

Đứa trẻ thích vẽ động vật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng