Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zehn
01
mười, số đứng sau số chín
Die Zahl, die nach neun kommt
Các ví dụ
Zehn Finger hat ein Mensch.
Một con người có mười ngón tay.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mười, số đứng sau số chín
Một con người có mười ngón tay.