die zange
zan
ˈtsan
tsan
ge
zunge

Định nghĩa và ý nghĩa của "zange"trong tiếng Đức

Die Zange
01

kìm, cái kẹp

Ein Werkzeug mit zwei Griffen und Backen zum Greifen, Biegen oder Schneiden 
die Zange definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zange
dạng số nhiều
Zangen
Các ví dụ
Ich brauche eine Zange, um den Draht zu schneiden. 

Tôi cần một cái kìm để cắt dây.

02

Werkzeug zum Greifen oder Halten von Gegenständen, oft in der Küche 

die Zange definition and meaning
Các ví dụ
Die Zange liegt auf dem Tisch. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng