Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Wirt
[gender: masculine]
01
chủ nhà, chủ quán
Eine Person, die Gäste in einem Lokal oder Haus betreut
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Wirt(e)s
dạng số nhiều
Wirte
Các ví dụ
Die Gäste lobten den Wirt für seinen guten Service.
Các vị khách đã khen ngợi chủ nhà vì dịch vụ tốt của anh ấy.



























