Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Wirklichkeit
01
thực tế, hiện thực
Der Zustand oder die Beschaffenheit der Dinge, wie sie tatsächlich existieren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Wirklichkeiten
dạng sở hữu cách
Wirklichkeit
Các ví dụ
Die virtuelle Welt unterscheidet sich von der Wirklichkeit.
Thế giới ảo khác biệt với thực tế.
LanGeek



























