Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Winkel
01
góc, góc
Eine geometrische Figur, die von zwei Strahlen mit gemeinsamen Anfangspunkt gebildet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Winkels
dạng số nhiều
Winkel
Các ví dụ
In einem Dreieck beträgt die Summe aller Winkel 180 Grad.
Trong một tam giác, tổng của tất cả các góc là 180 độ.
02
góc, góc khuất
Eine Ecke oder ein versteckter Bereich in einem Raum oder Objekt
Các ví dụ
In diesem gemütlichen Winkel des Cafés lese ich immer.
Tôi luôn đọc sách trong góc ấm cúng này của quán cà phê.



























