die wimperntusche
wimperntusche
vɪmpɐntʊʃə
vimpntooshē

Định nghĩa và ý nghĩa của "wimperntusche"trong tiếng Đức

Die Wimperntusche
01

mascara, son mi

Eine kosmetische Substanz, die mit einer Bürste auf die Wimpern aufgetragen wird 
die Wimperntusche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Wimperntusche
dạng số nhiều
Wimperntuschen
Các ví dụ
Mein Mascara ist wasserfest, damit er beim Schwimmen nicht verschmiert. 

Mascara của tôi chống nước để nó không bị lem khi tôi bơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng