Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wiederkehren
[past form: kehrte wieder]
01
trở lại, tái xuất hiện
Zurückkommen oder erneut auftreten
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
wieder
động từ gốc
kehren
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
wiederkehre
ngôi thứ ba số ít
wiederkehrt
hiện tại phân từ
wiederkehrend
quá khứ đơn
kehrte wieder
quá khứ phân từ
wiedergekehrt
Các ví dụ
Alte Traditionen kehren langsam wieder in die Gesellschaft zurück.
Những truyền thống cũ đang dần dần trở lại trong xã hội.
Cây Từ Vựng
wiederkehren
wieder
kehren



























