Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
weltweit
01
toàn cầu, trên toàn thế giới
Was die ganze Welt betrifft oder in ihr existiert
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
lĩnh vực
Geografie, Ausmaß, Phänomene
Các ví dụ
Dieses Problem ist ein weltweites Phänomen.
Vấn đề này là một hiện tượng toàn cầu.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
weltweit
welt
weit



























