Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Wels
[gender: masculine]
01
cá trê, cá nheo
ein großer, meist nachtaktiver Süßwasserfisch
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Welses
dạng số nhiều
Welse
Các ví dụ
Der Wels versteckt sich tagsüber gerne unter Baumstämmen oder Steinen.
Cá trê thích ẩn mình dưới các khúc gỗ hoặc đá vào ban ngày.



























