das weißbier
weißbier
vaɪ̯sbi:ɐ̯
vaisbi

Định nghĩa và ý nghĩa của "weißbier"trong tiếng Đức

Das Weißbier
01

bia lúa mạch, bia trắng

Ein helles, obergäriges Bier, das hauptsächlich aus Weizenmalz gebraut wird und in Süddeutschland besonders beliebt ist 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Weißbiers
dạng số nhiều
Weißbiere
Các ví dụ
Im Sommer trinke ich gern ein kaltes Weißbier. 

Vào mùa hè, tôi thích uống một ly bia lúa mì lạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng