Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wegen
01
vì, do
Gibt den Grund oder die Ursache für etwas an
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Wegen der Krankheit bleibe ich zu Hause.
Vì bệnh tật, tôi ở nhà.
LanGeek
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vì, do
Vì bệnh tật, tôi ở nhà.
LanGeek