der wecker
wecker
vɛkɐ
vek
wacker

Định nghĩa và ý nghĩa của "wecker"trong tiếng Đức

Der Wecker
01

đồng hồ báo thức, chuông báo thức

Ein Gerät, das zu einer bestimmten Zeit klingelt, um jemanden zu wecken 
der Wecker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Weckers
dạng số nhiều
Wecker
Các ví dụ
Der Wecker klingelt jeden Morgen um 7 Uhr. 

Đồng hồ báo thức reo vào mỗi buổi sáng lúc 7 giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng