die Wanderung
Pronunciation
/ˈvandəʀʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wanderung"trong tiếng Đức

Die Wanderung
[gender: feminine]
01

chuyến đi bộ đường dài, cuộc dạo chơi

Ein längerer Spaziergang, oft in der Natur oder in den Bergen
die Wanderung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Wanderung
dạng số nhiều
Wanderungen
Các ví dụ
Viele Leute lieben Wanderungen in den Bergen.
Nhiều người yêu thích những chuyến đi bộ đường dài trên núi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng