Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Wanderschaft
01
thời kỳ lang thang, hành trình học hỏi
Eine Zeit des Umherziehens oder Reisens, oft mit dem Ziel zu lernen oder Erfahrungen zu sammeln
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Wanderschaft
dạng số nhiều
Wanderschaften
Các ví dụ
In der Wanderschaft lernt man Demut und Handwerkskunst.
Cuộc hành trình dạy sự khiêm tốn và nghề thủ công.



























