Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Wanderschaft
01
thời kỳ lang thang, hành trình học hỏi
Eine Zeit des Umherziehens oder Reisens, oft mit dem Ziel zu lernen oder Erfahrungen zu sammeln
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Wanderschaften
dạng sở hữu cách
Wanderschaft
Các ví dụ
Ihre Wanderschaft durch Südamerika dauerte zwei Jahre.
Cuộc hành trình lang thang của cô ấy qua Nam Mỹ kéo dài hai năm.



























