Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Waffel
[gender: feminine]
01
bánh waffle, bánh quế
ein leichtes, knuspriges Gebäck, das in einem speziellen Eisen gebacken wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Waffel
dạng số nhiều
Waffeln
Các ví dụ
In Belgien isst man die Waffeln oft mit Puderzucker oder Schokoladensoße.
Ở Bỉ, người ta thường ăn bánh waffle với đường bột hoặc sốt sô cô la.



























