der Vorrat
Pronunciation
/ˈfoːˌʁaːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorrat"trong tiếng Đức

Der Vorrat
01

kho, dự trữ

Eine Menge von Dingen, die für die zukünftige Verwendung aufbewahrt werden
der Vorrat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Vorrat(e)s
dạng số nhiều
Vorräte
Các ví dụ
Im Winter ist der Vorrat an Heizöl wichtig.
Vào mùa đông, kho dự trữ dầu sưởi quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng