Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Vorrat
01
kho, dự trữ
Eine Menge von Dingen, die für die zukünftige Verwendung aufbewahrt werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Vorrat(e)s
dạng số nhiều
Vorräte
Các ví dụ
Im Winter ist der Vorrat an Heizöl wichtig.
Vào mùa đông, kho dự trữ dầu sưởi quan trọng.



























