die Vorliebe
Pronunciation
/ˈfoːɐ̯ˌliːbə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorliebe"trong tiếng Đức

Die Vorliebe
01

sở thích, thiên hướng

Eine persönliche Präferenz oder besondere Zuneigung für etwas
die Vorliebe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vorliebe
dạng số nhiều
Vorlieben
Các ví dụ
Kinder entwickeln oft Vorlieben für bestimmte Spielzeuge.
Trẻ em thường phát triển sự ưa thích đối với một số đồ chơi nhất định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng