die vorliebe
vorliebe
fo:ɐ̯li:bə
folibē

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorliebe"trong tiếng Đức

Die Vorliebe
01

sở thích, thiên hướng

Eine persönliche Präferenz oder besondere Zuneigung für etwas 
die Vorliebe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Vorlieben
dạng sở hữu cách
Vorliebe
Các ví dụ
Sie hat eine Vorliebe für Schokolade. 

Cô ấy có sở thích với sô cô la.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

vorliebe

vor

+

liebe

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng