Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Vorliebe
01
sở thích, thiên hướng
Eine persönliche Präferenz oder besondere Zuneigung für etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vorliebe
dạng số nhiều
Vorlieben
Các ví dụ
Kinder entwickeln oft Vorlieben für bestimmte Spielzeuge.
Trẻ em thường phát triển sự ưa thích đối với một số đồ chơi nhất định.



























