Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Vorhaltung
[gender: feminine]
01
lời trách móc, lời khiển trách
Ein ernster Vorwurf oder Tadel, bei dem jemandem sein Fehlverhalten vorgehalten wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Vorhaltung
dạng số nhiều
Vorhaltungen
Các ví dụ
Die Professorin formulierte sachliche Vorhaltungen zur schlampigen Arbeit.
Giáo sư đã đưa ra những lời trách móc khách quan về công việc cẩu thả.
Cây Từ Vựng
vorhaltung
vor
haltung



























