der Vorgesetzter
Pronunciation
/ˈfoːɐ̯ɡəˌzɛʦtɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorgesetzter"trong tiếng Đức

Der Vorgesetzter
01

cấp trên, người giám sát

Eine Person, die andere Mitarbeiter führt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Vorgesetzten
dạng số nhiều
Vorgesetzten
Các ví dụ
Der Vorgesetzte kontrolliert die Arbeit.
Người giám sát kiểm soát công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng