der Vorfall
Pronunciation
/ˈfoːɐ̯fal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vorfall"trong tiếng Đức

Der Vorfall
01

sự cố

Ein unerwartetes Ereignis, oft negativ oder problematisch
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Vorfall(e)s
dạng số nhiều
Vorfälle
Các ví dụ
Der Vorfall führte zu einer Untersuchung.
Sự cố dẫn đến một cuộc điều tra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng