die verzögerung
verzögerung
fɛɐ̯t͡sø:gəʁʊng
fetseugēroong
verlagerungverzierung

Định nghĩa và ý nghĩa của "verzögerung"trong tiếng Đức

Die Verzögerung
01

sự trì hoãn, sự chậm trễ

Das spätere Eintreten eines Ereignisses oder Prozesses als geplant 
die Verzögerung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verzögerung
dạng số nhiều
Verzögerungen
Các ví dụ
Aufgrund eines Streiks gab es Verzögerungen beim Flugverkehr. 

Do một cuộc đình công, đã có sự chậm trễ trong giao thông hàng không.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng