verwirrt
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈvɪʁt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verwirrt"trong tiếng Đức

verwirrt
01

bối rối, lúng túng

Nicht klar denken können
verwirrt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am verwirrtesten
so sánh hơn
verwirrter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er war verwirrt, weil er die Straße nicht fand.
Anh ấy bối rối vì không tìm thấy đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng