vertieft
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈtiːft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vertieft"trong tiếng Đức

vertieft
01

đắm chìm, mải mê

Vollständig in eine Tätigkeit oder Gedanken versunken
vertieft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am vertieftesten
so sánh hơn
vertiefter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Während des Konzerts war das Publikum völlig vertieft.
Trong buổi hòa nhạc, khán giả hoàn toàn chìm đắm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng