Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vertieft
01
đắm chìm, mải mê
Vollständig in eine Tätigkeit oder Gedanken versunken
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am vertieftesten
so sánh hơn
vertiefter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Während des Konzerts war das Publikum völlig vertieft.
Trong buổi hòa nhạc, khán giả hoàn toàn chìm đắm.



























