versäumen
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈzɔɪ̯mən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "versäumen"trong tiếng Đức

versäumen
01

bỏ lỡ, bỏ qua

Etwas nicht rechtzeitig machen oder verpassen
versäumen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
versäumen
động từ gốc
säumen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
versäume
ngôi thứ ba số ít
versäumt
hiện tại phân từ
versäumend
quá khứ đơn
versäumte
quá khứ phân từ
versäumt
Các ví dụ
Du darfst die Frist nicht versäumen.
Bạn không được bỏ lỡ thời hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng