verstehen
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈʃteːən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verstehen"trong tiếng Đức

verstehen
01

hiểu, thấu hiểu

Den Sinn von etwas erkennen
verstehen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
stehen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verstehe
ngôi thứ ba số ít
versteht
hiện tại phân từ
verstehend
quá khứ đơn
verstand
quá khứ phân từ
verstanden
Các ví dụ
Sie versteht den Text gut.
Cô ấy hiểu rõ văn bản.
02

hòa hợp, hòa hợp tốt

Gut miteinander auskommen
sich verstehen definition and meaning
Các ví dụ
Vater und Sohn verstehen sich.
Cha và con trai hiểu nhau.
03

làm chủ, kiểm soát

Etwas gut können oder beherrschen
verstehen definition and meaning
Các ví dụ
Ich verstehe nichts von Autos.
Tôi không hiểu gì về ô tô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng