Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Verstellung
[gender: feminine]
01
sự giả vờ, sự che giấu
Das Verbergen der wahren Gefühle oder Absichten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verstellung
Các ví dụ
Die Verstellung im Theater beeindruckte das Publikum.
Sự che giấu trong nhà hát đã gây ấn tượng với khán giả.



























