der verstand
verstand
fɛɐʃtant
feshtant
versand

Định nghĩa và ý nghĩa của "verstand"trong tiếng Đức

Der Verstand
01

lý trí, trí tuệ

Die Fähigkeit, richtig zu denken und zu verstehen 
der Verstand definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verstand(e)s
Các ví dụ
Er benutzt seinen Verstand, um Probleme zu lösen. 

Anh ấy sử dụng trí óc của mình để giải quyết vấn đề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng