der Verstand
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈʃtant/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verstand"trong tiếng Đức

Der Verstand
01

lý trí, trí tuệ

Die Fähigkeit, richtig zu denken und zu verstehen
der Verstand definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verstand(e)s
Các ví dụ
Manchmal braucht man Mut und Verstand.
Đôi khi cần có dũng khí và lý trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng