die Versorgung
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈzɔʁɡʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "versorgung"trong tiếng Đức

Die Versorgung
01

cung cấp

Die Bereitstellung und Sicherstellung von notwendigen Gütern, Dienstleistungen oder Ressourcen für Personen oder Einrichtungen
die Versorgung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
versorgung
dạng số nhiều
versorgungen
Các ví dụ
Die Stromversorgung wurde unterbrochen.
Nguồn điện đã bị gián đoạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng