Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Versorgung
01
cung cấp
Die Bereitstellung und Sicherstellung von notwendigen Gütern, Dienstleistungen oder Ressourcen für Personen oder Einrichtungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
versorgung
dạng số nhiều
versorgungen
Các ví dụ
Die Stromversorgung wurde unterbrochen.
Nguồn điện đã bị gián đoạn.



























