Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Verschwendung
01
sự lãng phí, sự phung phí
Die unnötige oder übermäßige Verwendung von Ressourcen, ohne sinnvollen Nutzen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Verschwendung
dạng số nhiều
Verschwendungen
Các ví dụ
Die Verschwendung von Lebensmitteln ist ein globales Problem.
Sự lãng phí thực phẩm là một vấn đề toàn cầu.



























