verschlucken
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈʃlʊkŋ̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verschlucken"trong tiếng Đức

verschlucken
01

nuốt, uống

Etwas durch den Hals in den Magen befördern, oft versehentlich
verschlucken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
schlucken
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verschlucke
ngôi thứ ba số ít
verschluckt
hiện tại phân từ
verschluckend
quá khứ đơn
verschluckte
quá khứ phân từ
verschluckt
Các ví dụ
Der Vogel hat den Wurm verschluckt.
Con chim đã nuốt con sâu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng